Độ chịu tải (tải trọng) của thanh ren được tính như thế nào?

Đánh giá {bài viết}

Độ chịu tải của thanh ren được tính dựa trên đường kính, cấp bền vật liệu và điều kiện làm việc thực tế. Tải trọng cho phép thường xác định thông qua diện tích chịu lực và giới hạn bền kéo theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Việc tính đúng tải trọng thanh ren giúp đảm bảo an toàn khi sử dụng trong hệ treo, kết cấu thép và lắp đặt thiết bị. Bài viết này Bulong Thọ An sẽ giúp bạn hiểu rõ cách tính độ chịu tải của thanh ren và các yếu tố ảnh hưởng quan trọng.

Thanh ren là gì

Thanh ren hay có tên quen thuộc hơn là ty ren, đây đơn giản là loại chi tiết cơ khí có hình trụ dài, có ren chạy dọc toàn thân. Được sử dụng chủ yếu để liên kết trong các công trình xây dựng, cơ khí chế tạo, kết cấu thép. Do có thể siết chặt hai đầu bằng đai ốc, thanh ren có khả năng truyền tải lực kéo, lực nén và giữ ổn định các chi tiết kết cấu lại với nhau. Tuy nhiên đảm bảo an toàn và tuổi thọ cho công trình bạn cần hiểu rõ về khả năng chịu lực (tải trọng chịu kéo) của thanh ren. Tham khảo chi tiết cách tính, các yếu tố ảnh hưởng đến độ chịu tải của thanh ren dưới đây.

Độ chịu tải (tải trọng) của thanh ren được tính như thế nào

Độ chịu tải (hay còn gọi là tải trọng chịu lực) của thanh ren là một thông số kỹ thuật cực kỳ quan trọng trong bởi nó ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực, an toàn và độ bền của hệ thống kết nối. Để tính chính xác lực treo (tải trọng tối đa mà thanh ren có thể chịu được trước khi bị đứt), người ta thường sử dụng công thức sau:

Lực treo của thanh ren (N) = (Giới hạn bền đứt x Tiết diện ngang của thanh ren) / 9.81

Trong đó:

  • Giới hạn bền đứt là cường độ chịu kéo cuối cùng của vật liệu thanh ren (đơn vị N/mm² hoặc MPa)
  • Tiết diện ngang thường được tính theo diện tích lõi (minor diameter) của ren hệ mét, đơn vị mm².
  • 9.81 là đơn vị quy từ Newton (N) sang kilogam lực (kgf)

Từ công thức trên, ta có thể đưa ra độ chịu tải (tải trọng) cụ thể cho từng kích thước thanh ren:

  • Lực thanh ren M6 = (300 Mpa x 20.1 mm2) / 9.81 = 614.67 kgf. tức là thanh ren M16 này có thể chịu lực kéo lên đến khoảng 9.6 tấn nếu không có yếu tố suy giảm như momen xoắn, lực rung hay tải trọng động.
  • Lực thanh ren M8 = (300 Mpa x 36.6 mm2) / 9.81 = 1119.27 kgf. Thanh ren M8 có thể chịu lực kéo khoảng 1,1 tấn.
  • Lực thanh ren M10 = (300 Mpa x 58 mm2) / 9.81 = 1773.70 kgf. Thanh ren M10 có thể chịu lực kéo khoảng 1,7 tấn mới bị phá hủy.
  • Lực thanh ren M12 = (300 Mpa x 84.3 mm2) / 9.81 = 2577.98 kgf. Vậy thanh ren M12 có thể chịu lực kéo lên đến 2,5 tấn.
  • Lực thanh ren M16 = (420 Mpa x 157mm²) / 9.81 = 6721.71 kgf. Vậy thanh ren M16 có thể chịu lực kéo lên đến 6,7 tấn.

Cấp bền

Giới hạn bền (MPa)

3.6

300

4.6

400

4.8

420

5.8

520

8.8

830

9.8

900

10.9

1040

12.9

1220

Những yếu tố ảnh hưởng đến khả năng chịu lực của thanh ren

Dựa vào công thức ở trên chúng ta cũng biết rõ khả năng chịu lực của thanh ren sẽ được quyết định bởi tiết diện và cấp bền của chúng, cụ thể

Kích thước hay tiết diện

Trong kỹ thuật, khả năng chịu lực của thanh ren tỷ lệ thuận với diện tích mặt cắt ngang lõi chứ không phải đường kính ngoài như nhiều người thường nhầm lẫn. Ví dụ, một thanh ren M10 có đường kính danh nghĩa là 10mm, nhưng tiết diện chịu kéo thực tế chỉ khoảng 58 mm² Trong khi đó, thanh ren M16 có tiết diện lên đến 157 mm², cho phép chịu được tải trọng gấp gần 3 lần M10. Do đó, khi chọn thanh ren cho công trình cần tải lớn, việc tăng kích thước (M12, M16, M20…) là cách tăng cường độ chịu lực.

Những yếu tố ảnh hưởng đến khả năng chịu lực của thanh ren

Cấp bền

Cấp bền là chỉ số phản ánh khả năng chịu kéo tối đa mà vật liệu thanh ren có thể chịu được trước khi đứt. Các cấp bền thường gặp của thanh ren bao gồm 4.8, 5.6, 8.8, 10.9, 12.9, với các chỉ số càng cao thì độ bền càng lớn. Ngoài ra, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện nay có quy định rất rõ về giới hạn chảy, độ giãn dài và cách kiểm tra cơ tính cho từng loại thanh ren theo cấp bền.

>>> Tham khảo thêm các loại thanh ren khác có tại Thọ An: 

Thanh ren Inox 304

Thanh ren cường độ cao

Thanh ren Inox 201

Thanh ren Inox 316

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua bu lông vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI THỌ AN 

Hotline/Zalo: 0982.466.596 – 0982.831.985

Email: bulongthoan2013@gmail.com

Website:www.bulongthoan.com.vn

Công ty Thọ An chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối các sản phẩm bu lông chính hãng như:

Bu lông lục giác chìm

Bu lông hoá chất

Bu lông neo móng

Thanh ren

Vít pake

Vít trí

Vít tự khoan

Vít bắn tôn

Bài viết liên quan

Ren Thô Và Ren Mịn Khác Nhau Thế Nào? Nên Chọn Loại Nào?

Th6

2026

26

Ren Thô Và Ren Mịn Khác Nhau Thế Nào? Nên Chọn Loại Nào?

26/06/2026

Khi lựa chọn bu lông, đai ốc hoặc các chi tiết liên kết ren, nhiều người thường bắt gặp hai khái niệm là ren thô và ren mịn. Dù cùng có chức năng tạo liên kết chắc chắn, nhưng mỗi loại ren lại có đặc điểm và phạm vi sử dụng khác nhau. Trong bài […]

Xem thêm
Có Những Loại Đai Ốc Nào Phổ Biến?

Th6

2026

26

Có Những Loại Đai Ốc Nào Phổ Biến?

26/06/2026

Đai ốc là chi tiết cơ khí quen thuộc, thường được sử dụng cùng bu lông để tạo liên kết chắc chắn trong xây dựng, cơ khí, nội thất và nhiều ngành công nghiệp khác. Hiện nay trên thị trường có nhiều loại đai ốc với thiết kế và công dụng riêng. Trong bài viết […]

Xem thêm
Bu Lông Inox Có Bị Gỉ Không? Nguyên Nhân Và Cách Hạn Chế

Th6

2026

26

Bu Lông Inox Có Bị Gỉ Không? Nguyên Nhân Và Cách Hạn Chế

26/06/2026

Bu lông inox được biết đến là dòng vật tư có khả năng chống gỉ tốt, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, nội thất và các công trình ngoài trời. Tuy nhiên, không ít người thắc mắc: Bu lông inox có bị gỉ không? Thực tế, inox không hoàn toàn “miễn […]

Xem thêm
Vít Tạo Ren Là Gì? Cấu Tạo, Phân Loại Và Ứng Dụng Trong Thực Tế

Th6

2026

13

Vít Tạo Ren Là Gì? Cấu Tạo, Phân Loại Và Ứng Dụng Trong Thực Tế

13/06/2026

Vít tạo ren là một trong những loại vít được sử dụng phổ biến trong cơ khí, xây dựng và sản xuất công nghiệp nhờ khả năng tự tạo ren trên vật liệu mà không cần taro sẵn. Nhờ đó, quá trình lắp đặt trở nên nhanh chóng, tiết kiệm thời gian mà vẫn đảm […]

Xem thêm
Facebook Instagram Youtube Twitter Google+