Giỏ hàng

Đại lý Cung cấp Bu lông inox tại Hà Nội

Công ty Thọ An là đại lý phân phối Bu lông inox tại Hà Nội. Sản phẩm đa dạng chủng loại: Bu lông inox 201, bu lông inox 304, bu lông inox 316,…giá thành cạnh tranh, hàng đúng tiêu chuẩn, chất lượng đảm bảo.

1. Công dụng của Bu lông INOX:

– Bu lông INOX 304 là loại bu lông được sản xuất từ vật liệu INOX 304, nhằm mục đích chống bị Oxy hóa. Bu lông INOX 304 có khả năng chống ăn mòn rất tốt nên được sử dụng trong rất nhiều ngành nghề khác nhau như: Công nghiệp hóa chất, xây dựng, thiết bị y tế,…

– Bu lông INOX 201 có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt, chống oxy hóa, mềm dẻo. Hơn nữa Bu lông inox 201 có tính thẩm mỹ cao, giá thành của nó tương đối thấp vì thế nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành: xây dựng, y tế, công nghiệp,…

2. Ưu điểm của Bu lông INOX:

-    Ưu điểm của bu lông inox 201:

Bu lông INOX 201 có khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt, chống ôxy hóa, mềm dẻo. Hơn nữa Bu lông inox 201 có tính thẩm mỹ cao, giá thành của nó tương đối thấp vì thế nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành: xây dựng, y tế, công nghiệp,…

-    Ưu điểm của bu lông inox 304:

       +  Khả năng chống ăn mòn: Bu lông INOX 304 có khả năng chống ăn mòn rất tốt khi tiếp xúc với các loại Acid vô cơ. Chúng thường được dùng trong môi trường axit, môi trường có hàm lượng hóa chất cao như: ngành chế biến thực phẩm, dệt nhuộm, y tế,…

       +  Khả năng chống chịu nhiệt: Bu lông INOX 304 có thể chịu được nhiệt độ lên đến 870 độ C và 925 độ C. Ngoài ra nó còn có khả năng dẻo dai tuyệt vời khi hạ đến nhiệt độ nhất định.

3. Kích thước Bu lông INOX theo tiêu chuẩn DIN 933 (ren suốt):

d

M4

M5

M6

M8

M10

M12

M14

M16

M18

M20

M22

P

0.7

0.8

1

1.25

1.5

1.75

2

2

2.5

2.5

2.5

k

2.8

3.5

4

5.3

6.4

7.5

8.8

10

11.5

12.5

14

s

7

8

10

13

17

19

22

24

27

30

32

d

M24

M27

M30

M33

M36

M39

M42

M45

M48

M52

M56

P

3

3

3.5

3.5

4

4

4.5

4.5

5

5

5.5

k

15

17

18.7

21

22.5

25

26

28

30

33

35

s

36

41

46

50

55

60

65

70

75

80

85

 

4. Kích thước Bu lông INOX theo tiêu chuẩn DIN 931 (ren lửng):

 

d

M4

M5

M6

M8

M10

M12

M14

M16

M18

M20

M22

P

0.7

0.8

1

1.25

1.5

1.75

2

2

2.5

2.5

2.5

k

2.8

3.5

4

5.3

6.4

7.5

8.8

10

11.5

12.5

14

s

7

8

10

13

17

19

22

24

27

30

32

b1, L≤125

14

18

22

26

30

34

38

42

46

50

b2, 125<L≤200

22

24

28

32

36

40

44

48

52

56

b3, L>200

57

61

65

69

d

M24

M27

M30

M33

M36

M39

M42

M45

M48

M52

M56

P

3

3

3.5

3.5

4

4

4.5

4.5

5

5

5.5

k

15

17

18.7

21

22.5

25

26

28

30

33

35

s

36

41

46

50

55

60

65

70

75

80

85

b1, L≤125

54

60

66

72

78

84

90

96

102

b2, 125<L≤200

60

66

72

78

84

90

96

102

108

116

124

b3, L>200

73

79

85

91

97

103

109

115

121

129

137

Quý khách hàng có nhu cầu mua sản phẩm bu lông Inox vui lòng liên hệ với chúng tôi để có được báo giá tốt nhất!

Website: https://bulongthoan.com.vnbulongthanhren.vn 

Điện thoại: 0982.466.596 

Email: bulongthoan2013@gmail.com

Công ty Thọ An chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối các sản phẩm bu lông chính hãng như:

Bu lông liên kết cấp bền 4.8; 8.8; 10.9; 12.9

Bu lông lục giác chìm đầu bằng, đầu trụ, đầu chỏm cầu, đầu nón thép cường độ cao, Inox 201, 304, 316

Bu lông Inox 201, 304, 316

Bu lông nở, bu lông nở ba cánh, bu lông nở Inox, Bu lông nở mạ kẽm nhúng nóng

Bu lông hoá chất 5.8, 8.8, bu lông hoá chất Inox 304

Bu lông neo móng chữ L, I, J cấp bền 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9

Thanh ren, gu zong, ty xà gồ thép mạ, ty ren cường độ cao 8.8, 10.9, ty ren Inox 201, 304

Vít pake đầu tròn, đầu bằng, đầu trụ, Vít gỗ, vít tự khoan, vít tôn

Long đen phẳng, long đen vênh, ê cu mạ, ê cu đen, ê cu cường độ cao, ê cu inox 304, 316

Bu lông gia công bu lông quả bàng, bu lông đầu T, Bu lông đầu vuông

Danh mục tin tức

Facebook Instagram Youtube Twitter Google+ Top