Giỏ hàng

Cấp bền của Bu lông là gì

1. Thế nào là Cấp bền của Bu lông

Cấp bền của Bu lông hay cường độ của Bu lông là thông số đại diện cho các tính chất cơ tính, lý tính của Bu lông. 
Theo tiêu chuẩn TCVN 1916-1995, Cấp bền của Bu lông đại diện cho khoảng 14 chỉ tiêu về cơ tính, lý tính như sau:
1. Giới hạn bền đứt (N/mm2);
2. Độ cứng Vicke (HV);
3. Độ cứng Brinen (HB);
4. Độ Cứng Rốc Oen (HR); 
5. Độ cứng bề mặt (HV);
6. Giới hạn chảy (N/mm2);
7. Giới hạn chảy quy ước; 
8. Ứng suất thử (F):
9. Độ giãn dài tương đối sau khi đứt (%); 
10. Độ bền đứt trên vòng đệm lệch;
11. Độ giai va đập (J/cm2);
12. Độ bền chỗ nối đầu mũ và thân ;
13. chiều cao nhỏ nhất của vùng không thoát cacbon;
14. Chiều sâu lớn nhất của vùng thoát cacbon hoàn toàn.
Để đơn giản chúng ta có thể hiểu, Cấp độ bền của bu lông, đai ốc hay cường độ của bu lông, đai ốc là khả năng chịu lực của chúng trong các liên kết mà chúng tham gia. Cấp độ bền của bu lông càng lớn thì khả năng chịu lực của chúng càng cao.

Thí nghiệm kéo test bu lông

2. Bu lông, đai ốc có các cấp độ bền bao nhiêu ?

Tùy thuộc vào từng chủng loại bu lông, đai ốc, nhưng phổ biến Bu lông, ốc vít có các cấp độ bên như sau:
Bu lông, đai ốc cấp bền 3.6; 
Bu lông, đai ốc cấp bền 4.6
Bu lông, đai ốc cấp bền 4.8
Bu lông, đai ốc cấp bền 5.6
Bu lông, đai ốc cấp bền 5.8
Bu lông, đai ốc cấp bền 6.6
Bu lông, đai ốc cấp bền 6.8
Bu lông, đai ốc cấp bền 8.8
Bu lông, đai ốc cấp bền 10.9
Bu lông, đai ốc cấp bền 12.9
Bu lông, đai ốc cấp bền 14.9

3. Ý nghĩa trị số cấp bền của Bu lông, đai ốc.

Đối vơi bu lông hệt mét, trên đầu mũ Bu lông chúng ta thường có thể quan sát ngay được chị số cấp bền này 

Bu lông cấp bền 12.9

Vậy Bu lông cấp độ bền 4.8; 5.8, 8.8 hay 12.9 có nghĩa như thế nào?

Cấp bền của Bu lông được ký hiệu bằng 2 chữ số và cách nhau bằng một dấu chấm ".", chữ số đầu bằng 1/100 giới hạn bền đứt (N/mm2); chữ số sau bằng 1/10 của tỉ số giữa giới hạn chảy và giới hạn bền đứt (%). Tích của 2 số bằng 1/10 giới hạn bền chảy (N/mm2)

theo hình ảnh trên chúng ta có thể thấy Bu lông có cấp bền 12.9. chỉ số đầu tiên: 12 nghĩa là Bu lông có giới hạn bền đứt = 12x100 = 1200 N/mm2, chỉ số thứ 2: 9 cho ta biết giới hạn bền chảy = 10x(12x9) + 1080 N/mm2

4. Mua Bu lông cấp bền, Bu lông cường độ cao ở đâu?

Tuy tiêu chuẩn đã nêu trị số cấp bền của bu lông được dập trên đầu mũ của bu lông, do vậy nếu bình thường nhìn trên đầu mũ bu lông chúng ta có thể biết được bu lông đó cấp bền bao nhiêu.

 Tuy nhiên qua nhiều năm kinh nghiệm cung cấp nhiều chủng loại Bu lông, Thọ An nhận thấy có rất nhiều loại bu lông trên thị trường thông số cấp bền trên đầu mũ bu lông không tương ứng với chất lượng thực sự của loại bu lông đó. Ví dụ bu lông dập mác 8.8 nhưng thực tế chỉ đạt 4.6, 4.8.... 

Công ty Thọ An với kinh nghiệm 10 năm chuyên cung cấp các sản phẩm Bu lông cường độ cao cho các dự án trong và ngoài nước, các ngành than, dầu khí, khoáng sản, điện lực giao thông.... Chúng tôi sẵn sàng tư vấn và cam kết cung cấp tới quý khách hàng, các đối tác các sản phẩm đảm bảo chất lượng với giá thành cạnh tranh nhất. Xin mời liên hệ thông tin:

Công ty TNHH Phát triển thương mại THọ An.

Địa chỉ giao dịch: Số nhà 18, ngõ 914, Trương Định, Hoàng Mai, TP Hà Nội.

Hotline: 0982.466.596; 0964.788.985

Email:bulongthoan2013@gmail.com

 

 

 

 
 
 
 

Danh mục tin tức

Facebook Instagram Youtube Twitter Google+ Top