Giỏ hàng

Thanh ren (ty ren) là gì?

1. Thanh ren (ty ren) là gì?

Thanh ren hay còn gọi là ty ren hay thanh ty ren là một chi tiết tạo ren dạng thẳng có chiều dài thông thường từ 1 mét đến 3 mét. Thanh ren thường được sử dụng trong thi công xây dựng, hệ thống phòng cháy chữa cháy trong các công trình cao tầng và hệ thống nhà xưởng. Tùy theo từng điều kiện chịu tải trọng khác nhau mà thanh ren được sản xuất với độ cấp bền khác nhau cũng như kiểu mạ khác nhau.

Thanh ren (ty ren) 

Xem thêm tại đây: Thanh ren (ty ren)

2. Thông số kỹ thuật của thanh ren (ty ren)

-  Kích thước:

+ Đường kính thông thường từ M6 – M36 hoặc có thể lên đến M42, M56, M64,…

+ Chiều dài: Từ 200 – 3000 mm

-  Vật liệu chế tạo: Thép Cacbon, thép không gỉ INOX 201, INOX 304, INOX 316,…

-  Bề mặt: Mộc, nhuộm đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng

-  Cấp bền: 3.6, 4.8, 5.6, 6.6, 6.8, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304, SUS316

-  Tiêu chuẩn: JIS, GB, DIN, TCVN,…

-  Xuất xứ: Công ty Thọ An

 

d

M3

M4

M5

M6

M8

M10

M12

M14

M16

M18

M20

P

0.5

0.7

0.8

1

1.25

1.5

1.75

2

2

2.5

2.5

d

M22

M24

M27

M30

M33

M36

M39

M42

M45

M48

M52

P

2.5

3

3

3.5

3.5

4

4

4.5

4.5

5

5


Xem thêm tại đây: Thanh ren cường độ cao 8.8 (Thanh ren chịu lực)
 

3. Báo giá thanh ren (ty ren):

Giá cả thanh ren (ty ren) được quyết định bởi giá nguyên vật liệu đầu vào. Do giá sắt thép biến động rất nhiều nên giá sản phẩm thanh ren (ty ren) cũng phụ thuộc vào từng thời điểm. Quý khách có nhu cầu mua sản phẩm thanh ren (ty ren) vui lòng liên hệ với chúng tôi để có được báo giá tốt nhất.

Website: https://bulongthoan.com.vnbulongthanhren.vn 

Điện thoại: 0982.466.596 

Email: bulongthoan2013@gmail.com

Công ty Thọ An chuyên sản xuất, nhập khẩu và phân phối các sản phẩm bu lông chính hãng như:

Bu lông liên kết cấp bền 4.8; 8.8; 10.9; 12.9

Bu lông lục giác chìm đầu bằng, đầu trụ, đầu chỏm cầu, đầu nón thép cường độ cao, Inox 201, 304, 316

Bu lông Inox 201, 304, 316

Bu lông nở, bu lông nở ba cánh, bu lông nở Inox, Bu lông nở mạ kẽm nhúng nóng

Bu lông hoá chất 5.8, 8.8, bu lông hoá chất Inox 304

Bu lông neo móng chữ L, I, J cấp bền 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9

Thanh ren, gu zong, ty xà gồ thép mạ, ty ren cường độ cao 8.8, 10.9, ty ren Inox 201, 304

Vít pake đầu tròn, đầu bằng, đầu trụ, Vít gỗ, vít tự khoan, vít tôn

Long đen phẳng, long đen vênh, ê cu mạ, ê cu đen, ê cu cường độ cao, ê cu inox 304, 316

Bu lông gia công bu lông quả bàng, bu lông đầu T, Bu lông đầu vuông

Danh mục tin tức

Facebook Instagram Youtube Twitter Google+ Top