Tiêu chuẩn bulong DIN 933 và tất tần tật những điều bạn cần biết
Đăng bởi bulongthoan2013@gmail.com /
Ngày đăng 11 Tháng 3, 2026
Tiêu chuẩn DIN 933 được xem là một trong những quy chuẩn phổ biến nhất hiện nay nhờ tính ứng dụng cao và khả năng đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau. Bài viết dưới đây, Bulong Thọ An sẽ giúp bạn hiểu rõ tiêu chuẩn bulong DIN 933 là gì, cấu tạo, đặc điểm kỹ thuật cũng như những lưu ý quan trọng khi lựa chọn và sử dụng.
Tiêu chuẩn DIN 933 là gì
Tiêu chuẩn DIN 933 là một quy chuẩn kỹ thuật thuộc hệ thống tiêu chuẩn của Đức, được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng và công nghiệp lắp ráp máy móc. Tiêu chuẩn này quy định chi tiết về bu lông lục giác ngoài ren suốt, tức là loại bu lông có phần ren chạy toàn bộ thân bu lông từ đầu đến cuối. Nhờ đặc điểm ren suốt này, bu lông DIN 933 có khả năng tạo lực siết ổn định giúp tăng độ chắc chắn cho các mối ghép cơ khí trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.
Về hình dạng tổng thể, bulong DIN 933 có cấu tạo khá đặc trưng với đầu lục giác ngoài để dễ dàng siết chặt bằng cờ lê hoặc mỏ lết. Phần thân bu lông DIN 933 được gia công ren đều theo tiêu chuẩn hệ mét, đảm bảo khả năng ăn khớp chính xác với đai ốc DIN 934 và long đen DIN 125 cùng kích thước. Loại bu lông này thường được sản xuất từ nhiều vật liệu khác nhau như thép carbon, thép hợp kim hoặc inox, đồng thời có thể đạt các cấp bền phổ biến như 8.8, 10.9 hoặc 12.9 tùy theo yêu cầu chịu lực của từng công trình hoặc thiết bị.

Thông số kỹ thuật của bu lông tiêu chuẩn DIN 933
Trong hệ thống tiêu chuẩn DIN do tổ chức Deutsches Institut für Normung ban hành, bu lông tiêu chuẩn DIN 933 không chỉ được quy định về hình dạng bên ngoài như đầu lục giác ngoài và ren suốt, mà còn bao gồm đầy đủ các thông số kỹ thuật quan trọng liên quan đến vật liệu chế tạo, lớp xử lý bề mặt và cấp bền cơ học.
Kích thước tiêu chuẩn bu lông DIN 933
Bảng kích thước tiêu chuẩn của bu lông DIN 933
| d |
Pitch (P) |
k max |
k min |
k B max |
k B min |
s A max |
s A min |
s B max |
s B min |
| M1.6 |
0.35 |
1.22 |
0.98 |
|
|
3.2 |
3.02 |
|
|
| M2 |
0.4 |
1.52 |
1.28 |
|
|
4.0 |
3.82 |
|
|
| M2.5 |
0.45 |
1.82 |
1.58 |
|
|
5.0 |
4.82 |
|
|
| M3 |
0.5 |
2.12 |
1.88 |
|
|
5.5 |
5.32 |
|
|
| M4 |
0.7 |
2.92 |
2.68 |
|
|
7.0 |
6.64 |
|
|
| M5 |
0.8 |
3.65 |
3.35 |
|
|
8.0 |
7.64 |
|
|
| M6 |
1.0 |
4.15 |
3.85 |
6.0 |
5.76 |
10.0 |
9.78 |
10.0 |
9.67 |
| M7 |
1.0 |
4.95 |
4.65 |
7.0 |
6.44 |
11.0 |
10.57 |
11.0 |
10.35 |
| M8 |
1.25 |
5.45 |
5.15 |
8.0 |
7.64 |
13.0 |
12.57 |
13.0 |
12.3 |
| M10 |
1.5 |
6.75 |
6.45 |
10.0 |
9.64 |
17.0 |
16.57 |
17.0 |
16.05 |
| M12 |
1.75 |
7.78 |
7.52 |
12.0 |
11.57 |
19.0 |
18.48 |
19.0 |
17.95 |
| M14 |
2.0 |
9.14 |
8.64 |
14.0 |
13.3 |
22.0 |
21.16 |
22.0 |
20.95 |
| M16 |
2.0 |
10.31 |
9.81 |
16.0 |
15.3 |
24.0 |
23.16 |
24.0 |
22.95 |
| M18 |
2.5 |
11.31 |
10.81 |
18.0 |
17.3 |
27.0 |
26.16 |
27.0 |
25.95 |
| M20 |
2.5 |
12.74 |
12.24 |
20.0 |
19.3 |
30.0 |
29.16 |
30.0 |
28.95 |
| M22 |
2.5 |
14.74 |
14.24 |
22.0 |
21.3 |
32.0 |
31.16 |
32.0 |
30.95 |
| M24 |
3.0 |
15.74 |
15.24 |
24.0 |
23.3 |
36.0 |
35.16 |
36.0 |
34.95 |
| M27 |
3.0 |
17.74 |
17.24 |
27.0 |
26.3 |
41.0 |
40.0 |
41.0 |
39.0 |
| M30 |
3.5 |
19.74 |
19.24 |
30.0 |
29.3 |
46.0 |
45.0 |
46.0 |
44.0 |
| M33 |
3.5 |
21.74 |
21.24 |
33.0 |
32.3 |
50.0 |
48.9 |
50.0 |
47.9 |
| M36 |
4.0 |
23.74 |
23.24 |
36.0 |
35.3 |
55.0 |
53.8 |
55.0 |
52.8 |
| M42 |
4.5 |
28.74 |
28.24 |
42.0 |
41.3 |
65.0 |
63.1 |
65.0 |
61.1 |
| M48 |
5.0 |
33.74 |
33.24 |
48.0 |
47.3 |
75.0 |
73.1 |
75.0 |
71.1 |
| M52 |
5.0 |
36.74 |
36.24 |
52.0 |
51.3 |
80.0 |
78.1 |
80.0 |
76.1 |
Trọng lượng bu lông tiêu chuẩn DIN 933
| Kích thước danh nghĩa (M) |
Chiều dài bu lông (mm) |
Trọng lượng |
| M6 x 20 |
20 |
~7.1 |
| M8 x 30 |
30 |
~18.0 |
| M10 x 40 |
40 |
~36.0 |
| M12 x 50 |
50 |
~60.0 |
| M16 x 60 |
60 |
~135.0 |
| M20 x 80 |
80 |
~260.0 |
Vật liệu chế tạo bulong tiêu chuẩn DIN 933
Tùy theo điều kiện môi trường, tải trọng và yêu cầu chống ăn mòn, bulong DIN 933 có thể được chế tạo từ nhiều loại vật liệu khác nhau nhằm đảm bảo độ bền cơ học và khả năng làm việc ổn định.
Các loại vật liệu phổ biến gồm:
- Thép cacbon (Carbon steel): loại vật liệu được sử dụng phổ biến trong các kết cấu cơ khí và xây dựng thông thường. Bu lông thép cacbon có khả năng chịu lực tốt, giá thành hợp lý và thường dùng trong môi trường khô hoặc ít ăn mòn.
- Thép hợp kim (Alloy steel): được bổ sung thêm các nguyên tố như crom, molypden hoặc niken nhằm tăng khả năng chịu nhiệt, chịu tải và độ bền kéo. Loại vật liệu này thường dùng cho máy móc công nghiệp, thiết bị chịu lực cao hoặc môi trường làm việc khắc nghiệt.
- Inox : nổi bật với khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn cao, rất phù hợp với môi trường ẩm ướt, hóa chất hoặc ngoài trời.

Bề mặt mạ
Ngoài vật liệu chế tạo, lớp xử lý bề mặt cũng là một thông số kỹ thuật quan trọng của bulong tiêu chuẩn DIN 933. Lớp mạ bề mặt có vai trò bảo vệ bu lông khỏi hiện tượng oxy hóa và rỉ sét, đồng thời giúp tăng tính thẩm mỹ và kéo dài tuổi thọ của mối ghép cơ khí khi bu lông làm việc trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
Một số dạng lớp mạ phổ biến trên bu lông lục giác DIN 933 gồm:
- Mạ kẽm điện phân (Zn): lớp mạ có màu sáng, chi phí thấp, thường dùng trong môi trường khô hoặc trong nhà.
- Mạ kẽm nhúng nóng : tạo lớp kẽm dày hơn so với mạ điện phân, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và chịu được môi trường ngoài trời.
- Mạ niken hoặc crom: chủ yếu nhằm tăng tính thẩm mỹ và khả năng chống oxy hóa, thường thấy ở các chi tiết cơ khí yêu cầu bề mặt đẹp.
- Phủ đen: tạo một lớp màng bảo vệ mỏng trên bề mặt thép, giúp giảm ma sát và tăng khả năng chống gỉ nhẹ
Cấp bền của bulong DIN 933
Trong thông số kỹ thuật của bu lông DIN 933, cấp bền là yếu tố đặc biệt quan trọng vì nó phản ánh khả năng chịu tải và giới hạn chảy của bu lông khi làm việc. Cấp bền thường được ký hiệu bằng các con số như 4.6, 5.6, 8.8, 10.9 hoặc 12.9 theo tiêu chuẩn cơ khí quốc tế.
Bảng dưới đây tổng hợp một số cấp bền bu lông DIN 933 phổ biến:
| Cấp bền |
Giới hạn bền kéo (MPa) |
Giới hạn chảy (MPa) |
Ứng dụng |
| 4.6 |
400 |
240 |
Kết cấu nhẹ, đồ dân dụng |
| 5.6 |
500 |
300 |
Dụng cụ cơ khí nhỏ |
| 8.8 |
800 |
640 |
Kết cấu thép và công trình thông dụng |
| 10.9 |
1000 |
900 |
Máy móc công nghiệp, cơ khí chính xác |
| 12.9 |
1200 |
1080 |
Thiết bị chịu lực rất cao |
Cơ tính của bulong tiêu chuẩn 933
Dưới đây là bảng đo cơ tính tiêu chuẩn của loại bu lông DIN 933
| Đặc Tính Cơ Học |
Bulong DIN |
| Độ bền kéo, MPa |
400 – 1220 |
| Giới hạn chảy dưới, MPa |
240 – 300 |
| Ứng suất, MPa |
225 – 970 |
| Độ giãn dài tương đối sau test, % |
8 – 22 |
| Độ cứng Rockwell, HRC |
22 – 44 |
| Độ cứng Vickers, HV |
120 – 435 |
| Độ cứng Brinell, HBW |
114 – 414 |
Tổng hợp các loại bu lông tiêu chuẩn DIN 933 phổ biến
Trên thị trường hiện nay, bulong DIN 933 được sản xuất với nhiều vật liệu và lớp xử lý bề mặt khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng điều kiện làm việc, từ môi trường trong nhà đến các công trình ngoài trời hoặc môi trường có hóa chất.
Bu lông DIN 933 Inox
Bu lông DIN 933 inox là dòng bu lông lục giác ren suốt được sản xuất từ thép không gỉ nổi bật với khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa và chịu được môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời. Nhờ đặc tính chống gỉ tốt, bulong DIN 933 inox thường được ứng dụng trong kết cấu thép ngoài trời, công trình dân dụng, ngành thực phẩm, thiết bị công nghiệp và môi trường ven biển.

Bu lông DIN 933 mạ kẽm
Một loại bu lông DIN 933 phổ biến khác là bu lông mạ kẽm, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim và phủ thêm lớp kẽm bảo vệ trên bề mặt. Lớp mạ này có tác dụng ngăn chặn quá trình oxy hóa, hạn chế rỉ sét và tăng tuổi thọ của bu lông khi sử dụng trong môi trường có độ ẩm nhất định. So với bu lông inox DIN 933, loại bu lông mạ kẽm thường có giá thành thấp hơn, nhưng vẫn đảm bảo độ bền cơ học và tính thẩm mỹ cho các ứng dụng cơ khí thông dụng.
Bu lông DIN 933 mạ kẽm thường được phân loại theo phương pháp mạ bề mặt như sau:
- Mạ kẽm điện phân: lớp kẽm mỏng khoảng 5–8 µm, bề mặt sáng bóng và có tính thẩm mỹ cao.
- Mạ kẽm nhúng nóng: lớp kẽm dày, thường từ 50 µm trở lên, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và bảo vệ bu lông trong môi trường ngoài trời.
Bảng giá bu lông tiêu chuẩn DIN 933 mới nhất hiện nay
Dưới đây là bảng giá bu lông tiêu chuẩn DIN 933
| Đường kính bu lông tiêu chuẩn DIN 933 |
ĐVT |
Số lượng |
Thành tiền |
| M6 |
bộ |
100 |
103.000 |
| M8 |
bộ |
100 |
114.000 |
| M10 |
bộ |
100 |
123.000 |
| M12 |
bộ |
100 |
131.000 |
| M14 |
bộ |
100 |
165.000 |
| M16 |
bộ |
100 |
196.000 |
| M18 |
bộ |
100 |
215.000 |
| M20 |
bộ |
100 |
328.000 |
| M22 |
bộ |
100 |
365.000 |
| M24 |
bộ |
100 |
415.000 |
Có thể thấy, tiêu chuẩn bulong DIN 933 không chỉ đảm bảo tính đồng bộ trong sản xuất và lắp đặt mà còn góp phần nâng cao độ an toàn, tuổi thọ cho các công trình và thiết bị. Việc nắm rõ các thông số kỹ thuật, vật liệu và ứng dụng thực tế sẽ giúp bạn đưa ra lựa chọn chính xác, tối ưu chi phí và hiệu quả sử dụng lâu dài. Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp bulong DIN 933 chất lượng, phù hợp với từng nhu cầu thi công, hãy liên hệ ngay với Bulong Thọ An để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ nhanh chóng.
Bài viết liên quan
26/03/2026
Bu lông chống xoay là loại bu lông được thiết kế đặc biệt nhằm ngăn chặn hiện tượng xoay trượt khi siết chặt trong quá trình lắp đặt. Sản phẩm này thường có cấu tạo phần đầu hoặc thân với rãnh, gân hoặc cơ chế khóa giúp tăng độ bám và ổn định liên kết. […]
Xem thêm
26/03/2026
Tiêu chuẩn DIN là hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật do Đức ban hành, quy định về kích thước, vật liệu và đặc tính của các chi tiết cơ khí. Trong lĩnh vực bu lông, tiêu chuẩn DIN giúp đảm bảo sự đồng nhất, khả năng lắp ghép và độ bền của sản phẩm. Việc […]
Xem thêm
21/03/2026
Bu lông và ốc vít là hai loại phụ kiện kim khí được sử dụng phổ biến trong cơ khí, xây dựng và lắp ráp công nghiệp. Tuy nhiên vẫn có nhiều người chưa hiểu rõ bu lông khác gì ốc vít cũng như nên sử dụng loại nào cho từng nhu cầu cụ thể. […]
Xem thêm
18/03/2026
Ty ren bị han gỉ là tình trạng bề mặt kim loại bị oxy hóa do tác động của môi trường ẩm, hóa chất hoặc điều kiện bảo quản không phù hợp. Hiện tượng này làm giảm độ bền, ảnh hưởng đến khả năng liên kết và tuổi thọ của chi tiết cơ khí. Việc […]
Xem thêm