Giỏ hàng

Bu lông cường độ cao 8.8

Thương hiệu: Công Ty Thọ An
|
Loại: bu lông
|
Liên hệ

Bu lông cường độ cao thường có cấp bền từ 8.8 trở lên. Bu lông cường độ cao thường được được dùng trong các liên kết chịu lực lớn như kết cấu thép, lắp đặt đường ống chịu áp cao, ngành công nghiệp nặng,…Công ty Thọ An cung cấp đầy đủ các chủng loại Bu lông cường độ cao, với chất lượng hàng đảm bảo, đúng tiêu chuẩn, giá cả hợp lý đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

Hotline hỗ trợ bán hàng 24/7: 0986068715 (+84) 986068715
|
Số lượng

Bu lông cường độ cao thường có cấp bền từ 8.8 trở lên. Bu lông cường độ cao thường được được dùng trong các liên kết chịu lực lớn như kết cấu thép, lắp đặt đường ống chịu áp cao, ngành công nghiệp nặng,…Công ty Thọ An cung cấp đầy đủ các chủng loại Bu lông cường độ cao, với chất lượng hàng đảm bảo, đúng tiêu chuẩn, giá cả hợp lý đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

Bu lông liên kết cấp bền 8.8

 

Bu lông móng (bu lông neo) cường độ cao 8.8

>>>> Xem thêm: Bu lông cường độ cao 10.9

Vật liệu chế tạo Bu lông cường độ cao:

Vật liệu dùng chế tạo Bu lông cường độ cao cũng khác so với vật liệu để sản xuất các loại Bu lông thường và nó thường phải yêu cầu vật liệu phải có độ bền, độ cứng cao hơn, hoặc có thành phần các nguyên tố cr, ma,… nhất định trong thành phần vật liệu. Một số mác thép để sản xuất Bu lông cường độ cao: 30X, 35X, 40X, C45,...

Thông số kỹ thuật Bu lông cường độ cao:

– Kích thước:

Có đường kính: Từ M5 đến M72

Bước ren: 01 – 06

Chiều dài: Từ 10 – 300 mm

– Vật liệu chế tạo: Thép

– Cấp bền: 8.8, 10.9, 12.9

– Bề mặt: ôxi đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, nhuộn đen,….

– Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Đài Loan….

Thông số cấp bền của Bu lông cường độ cao 8.8:

Trị số 8.8 là trị số thể hiện cấp bền của Bu lông. Bu lông cấp bền 8.8 nghĩa là số đầu nhân với 100 cho ta trị số giới hạn bền nhỏ nhất (MPa), số thứ hai chia cho 10 cho ta tỷ số giữa giới hạn chảy và giới hạn bền (Mpa).

Như vậy Bu lông cường độ cao 8.8 là bu lông cường độ cao có giới hạn bền nhỏ nhất là 8×100 = 800Mpa, giới hạn chảy là 800 x (8 / 10) = 640 Mpa.

1. Bu lông cường độ cao theo tiêu chuẩn DIN 933 (ren suốt):

Bu lông cường độ cao DIN 933

dM4M5M6M8M10M12M14M16M18M20M22
P0.70.811.251.51.75222.52.52.5
k2.83.545.36.47.58.81011.512.514
s78101317192224273032
dM24M27M30M33M36M39M42M45M48M52M56
P333.53.5444.54.5555.5
k151718.72122.5252628303335
s3641465055606570758085

 

2. Bu lông cường độ cao theo tiêu chuẩn DIN 931 (ren lửng):

Bu lông cường độ cao DIN 931

dM4M5M6M8M10M12M14M16M18M20M22
P0.70.811.251.51.75222.52.52.5
k2.83.545.36.47.58.81011.512.514
s78101317192224273032
b1, L≤12514182226303438424650
b2, 125<L≤20022242832364044485256
b3, L>20057616569
dM24M27M30M33M36M39M42M45M48M52M56
P333.53.5444.54.5555.5
k151718.72122.5252628303335
s3641465055606570758085
b1, L≤1255460667278849096102
b2, 125<L≤20060667278849096102108116124
b3, L>2007379859197103109115121129137

Tiêu chuẩn sản xuất Bu lông cường độ cao:

Bu lông cường độ cao sản xuất tuân theo các hệ tiêu chuẩn: DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ISO (Tiêu chuẩn Quốc tế), ASTM/ANSI (Mỹ), BS (Anh), GB (Trung Quốc), GOST (Nga) và TCVN (Việt Nam).

Ứng dụng của Bu lông cường độ cao:

a. Trong thi công nhà thép tiền chế:

Sử dụng Bu lông cường độ cao trong lắp dựng nhà thép tiền chế

Sử dụng Bu lông cường độ cao trong lắp dựng nhà thép tiền chế

b. Trong thi công lắp đặt đường ống áp lực:

Sử dụng Bu lông cường độ cao trong lắp đặt đường ống áp lực

Sử dụng Bu lông cường độ cao trong lắp đặt đường ống áp lực

Báo giá Bu lông cường độ cao:

Do giá sắt thép biến động rất nhiều, vậy nên giá sản phẩm Bu lông cường độ cao cũng phụ thuộc vào từng thời điểm. Qúy khách có nhu cầu mua sản phẩm Bu lông cường độ cao vui lòng liên hệ với chúng tôi để có được báo giá tốt nhất.

Sản phẩm đã xem

0₫
Facebook Youtube Twitter Top